Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 28
Tháng 07 : 346
Năm 2019 : 6.793
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

3 công khai các hoạt động của nhà trường năm học 2018-2019

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY HỒ

            TRƯỜNG THCS AN DƯƠNG

                                                                        THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Đã học xong lớp 5

Đã học xong lớp 6

Đã học xong lớp 7

Đã học xong lớp 8

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

  • Luật Giáo dục;
  • Điều lệ trường trung học, chương trình giáo dục thể hiện mục tiêu giáo dục; quy định chuẩn kiến thức, kỹ năng, phạm vi và cấu trúc giáo dục;
  • Đảm bảo tính hiện đại, tính ổn định, tính thống nhất, kế thừa giữa các cấp học;
  • Tổ chức thực hiện theo năm học

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

  • Nội quy học sinh
  • Cam kết giữa nhà trường - gia đình - học sinh;
  • Ngoan, ý thức học tập và kỷ luật tốt

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Hoạt động giáo dục truyền thống

  • Hoạt động ngoài giờ lên lớp;
  • Hoạt động hướng nghiệp;
  • Hoạt động trải nghiệm;
  • Tham quan dã ngoại

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Xếp loại đạo đức:

Tốt: 94,85%   Khá: 4,03%  T.Bình: 0,22%

Xếp loại văn hóa:

 Giỏi: 42,95%  Khá: 34,68% T.Bình: 19,69%,

 Yếu: 1,57%      Kém:0,22%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100%

100%

100%

100%

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY HỒ

            TRƯỜNG THCS AN DƯƠNG

                                                       THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

447

136

107

90

114

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

94,85

94,12

96,26

95,56

93,86

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

4,03

4,41

2,80

2,22

6,14

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0,22

0,74

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

447

136

107

90

114

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

42,95

41,91

46,73

38,89

43,86

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

34,68

37,50

26,17

41,11

34,21

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

19,69

16,18

25,23

15,56

21,93

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1,57

2,94

0,93

2,22

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0,22

0,74

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

98,21%

96,32

99,07%

99,78%

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

42,95

41,91

46,73

38,89

43,86

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

34,68

37,50

26,17

41,11

34,21

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

1,57

2,94

0,93

2,22

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,22

0,74

0

0

0

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

3,8/13

0/4,4

3,73/4,67

5,56/1,11

5,26/0,88

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

22

0

0

8

14

1

Cấp huyện/quận

21

0

0

8

13

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

0

0

0

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

114

0

0

0

114

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

114

0

0

0

114

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

43,86

 

 

 

43,86

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

34,21

 

 

 

34,21

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

21,93

 

 

 

21,93

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

235/212

73/63

59/48

45/45

58/56

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

1

1

0

0

0

 

 

 

 

          

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY HỒ

            TRƯỜNG THCS AN DƯƠNG

                                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

20

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

20

-

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

7

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

14/20

-

8

Bình quân học sinh/lớp

35

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

5192

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3242,4

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1949,6

 

1

Diện tích phòng học (m2)

60,5

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

90,75

 

3

Diện tích thư viện (m2)

171,5

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

288

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

77

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

2

2/4

1.2

Khối lớp 7

2

2/3

1.3

Khối lớp 8

2

2/3

1.4

Khối lớp 9

2

2/3

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

 

 

20

02

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1/1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

19

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1/1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

19

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

45,36

XI

Nhà ăn

75,6

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

01;          60,5

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

 

XVII

Kết nối internet

x

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 

XIX

Tường rào xây

Chưa có tường kiên cố

 

 

 

 

 

       

Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY HỒ

            TRƯỜNG THCS AN DƯƠNG

                                                             THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

39

0

2

28

4

1

4

14

11

0

9

19

1

0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

28

0

1

25

2

0

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

6

 

1

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Văn

5

 

 

4

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sử

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Địa

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tiếng Anh

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Công nghệ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

2

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Công tác Đoàn Đội

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tin

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

9

 

 

3

1

1

4

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

Kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên khác:

Bảo vệ

Lao công

4

3

1

 

 

 

 

 

4

3

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                   

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Video Clip
Tài liệu mới